Vĩnh Cửu - Xã Thiện Tân : Nội dung - CCHC - Địa phương Vĩnh Cửu - Xã Thiện Tân
Chào mừng quý vị đến với website xã Thiện Tân huyện Vĩnh Cửu
Tìm kiếm
 

Liên kết

 
 

Website trong Tỉnh

 
 

Website các Tỉnh

 

Lượt Truy Cập
 

Nội dung

 
DANH MỤC TTHC THUỘC THÂM QUYỀN GIẢI QUYẾT Cập nhật21-12-2021 01:11
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, NGÀNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI




STT

TẾN SỞ, NGÀNH

SỐ QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH

GHI CHÚ

1

Ngành Công thương

 

- Số 298/QĐ-UBND ngày 22/01/2020(T,H 21,X 2)

-          298 thay thế 3035, 4515, 258, 1150

2

Ngành Tài chính

- Số 300/QĐ-UBND ngày 22/01/2020(T,H 2)

- 300 thay thế 1760

3

Ngành Thông tin và Truyền thông

- Số 177/QĐ-UBND ngày 16/01/2020(T,H 6)

- Số 1481/QĐ-UBND ngày 12/5/2020 (T)

- 177 thay thế 1842, 1702, 3330

- 1481 bổ sung 177

4

Ngành Y tế

- Số 279/QĐ-UBND ngày 22/01/2020; (T,H 3,X 2)

- Số 861/QĐ-UBND ngày 20/3/2020

- 297 thay thế các qđ cũ

3800, 1245

- 861 thay thế 1 phần 279

5

Ngành LĐ-TB và XH

-          

 

-         - 3802/QĐ-UBND 22/11/2019 (T)

-         - 961/QĐ-UBND ngày 30/3/2020 (T, H 23, X 16)

 

 

-  3802 thay thế 4346 và 2455

- 961 thay thế 1244

6

Ngành Giao thông vận tải

- Số 558/QĐ-UBND ngày 26/02/2020(T)

- Số 1494/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 (T)

- 558 thay thế 2544, 3591, 4514, 717, 1149, 3153, 4002

- 1494 mới, sửa đổi, bãi bỏ 1 phần 558

7

Ngành Ngoại vụ

- Số 178/QĐ-UBND ngày 16/01/2020(T)

- 178 thay thế 1765

8

Ngành Giáo dục và Đào tạo

 

- Số 296/QĐ-UBND ngày 22/01/2020(T,H 36,X 5)

296 thay thế 1377

9

Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

-         Số 299/QĐ-UBND ngày 22/01/2020(T,H 4,X )

-          299 thay thế 3016, 3483

10

Ngành Dân tộc

-         2117/QĐ-UBND ngày 21/6/2018(T,H 4,X 4); 4 TTHC liên thông

Thay thế 1801

11

Ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    - 490/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 (T,H 28,X 5)

- 731 bỏ 2472

- 490 thay thế 2982, 169

12

Ngành Xây dựng

- Số 179/QĐ-UBND ngày 16/01/2020; (T,H 6)

179 thay thế 1803, 4163, 718, 59

 

13

Ngành Kế hoạch và Đầu tư

-         Số 4242/QĐ-UBND ngày 27/12/2019(T,H 21,X 3)

-         301/QĐ-UBND ngày 22/0/1/2020 (T)

-4242 thay thế 1804

, 1701, 257

14

Ngành Nội vụ

 

- Số 1805/QĐ-UBND ngày 30/5/2017; (T,H 9,X 7)

- Số 3759/QĐ-UBND ngày 20/10/2018(T,H 2,X 1)

- 2543/QĐ ngày 24/7/2018 (T,H 8,X 11)

- 1186/QĐ ngày 15/4/2020  (T, H 27, X 5)

 

- 919 thay thế 1 phần 1805

- 2543 thay thế 139

- 3759 sử đổi, bs 1805

1186 thay thế 919, 1 phần 1805, 3759

15

Ngành Tư pháp

- Số 559/QĐ-UBND ngày 26/02/2020;

(T,H 28,X 33)

- Số 2876/QĐ-UBND ngày 13/9/2019 (tỉnh)

- 559 Thay thê 3244

16

Ngành Tài nguyên và Môi trường

- Số 3307/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 (lĩnh vực đất đai quy trình) (T,H,X)

- Số 1493/QĐ-UBND ngày

03/5/2018(T)

- Số 448/QĐ-UBND ngày 17/02/2020(T,H 36,X 2); 27 TTHC liên thông.

- 2095/QĐ-UBND ngày 19/6/2018

- 448 thay thế 3464

17

Ngành Khoa học-CN

- Số 105/QĐ-UBND ngày 13/01/2020(T)

- 105 thay thế 2545

18

Ngành Điện

- Số 2204/QĐ-UBND ngày 27/6/2018(T,H 16)

 

19

Ban quản lý các Khu công nghiệp

- Số 113/QĐ-UBND ngày 13/01/2020(T)

- 113 thay thế 3933, 276, 1355

20

Ngành nước (tại TTHCCT)

- Số 1503/QĐ-UBND ngày 03/5/2018(T,H)

 

21

Thanh tra tỉnh

- Số 1479QĐ-UBND ngày 12/5/2018(T,H 5,X 4)

- 1479 thay thế 2118

22

Công an huyện

-         Số 804 ngày 19/3/2019(T,H 3) 3 TTHC liên thông

-         Số 1492/QĐ-UBND ngày 14/5/2020

 

 

- 1492 ban hành mới 1 số TT 804

23

BHXH

-         Số 1493/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 (T,H)

 ​

Các tin đã đăng ngày
Chọn một ngày từ lịch.